Cửa tự động Panasonic là thương hiệu cửa đóng mở tự động đến từ Nhật Bản, nổi tiếng với chất lượng vượt trội, độ bền cao và tính an toàn trong sử dụng. Các sản phẩm của Panasonic được ứng dụng rộng rãi nhờ công nghệ tiên tiến, đảm bảo vận hành êm ái, bền bỉ và phù hợp với nhiều không gian khác nhau.
Cấu tạo cửa tự động Panasonic
Cửa tự động Panasonic có nhiều loại khác nhau, nhưng một bộ sản phẩm cơ bản thường bao gồm các bộ phận chính sau:
Bộ điều khiển trung tâm: Thành phần quan trọng chứa các bo mạch liên kết với nhau, đóng vai trò như bộ não điều khiển toàn bộ hoạt động của hệ thống cửa. Nó tiếp nhận tín hiệu từ cảm biến, xử lý dữ liệu và truyền lệnh để cửa vận hành theo chương trình được cài đặt sẵn.
Cảm biến hồng ngoại (02 cái): Hoạt động dựa trên sóng hồng ngoại, cảm biến có nhiệm vụ phát hiện sự xuất hiện của vật thể gần cửa, sau đó truyền tín hiệu đến bộ điều khiển trung tâm để ra lệnh đóng/mở cửa phù hợp.
Động cơ (Motor): Đây là bộ phận chính tạo lực giúp cánh cửa đóng mở tự động. Động cơ sẽ nhận lệnh từ bộ điều khiển trung tâm để hoạt động, đồng thời có khả năng đảo chiều khi gặp vật cản nhằm đảm bảo an toàn.
Thanh ray hợp kim nhôm: Giúp dẫn hướng chuyển động của cánh cửa, đảm bảo cửa di chuyển trơn tru theo hướng cố định.
Dây curoa: Dây đai cao su có nhiệm vụ truyền chuyển động từ động cơ đến bánh xe, giúp cửa vận hành êm ái và ổn định.
Bánh xe (02 cái): Được làm từ nhôm bọc nhựa, giúp cánh cửa di chuyển trên thanh ray một cách nhẹ nhàng, giảm ma sát và tăng độ bền khi sử dụng.
Các phụ kiện khác: Bao gồm remote điều khiển từ xa, khóa điện, bộ pin dự phòng, máy đọc thẻ từ, máy đọc vân tay,… tùy vào nhu cầu sử dụng mà có thể lắp đặt thêm.
Với thiết kế thông minh và công nghệ tiên tiến từ Nhật Bản, cửa tự động Panasonic không chỉ mang lại sự tiện lợi mà còn đảm bảo tính an toàn, bền bỉ và phù hợp với nhiều không gian khác nhau.
Thông số kỹ thuật cửa tự động Panasonic
Model | H3 | PS-90 | PS-100 | PS-120 | PS-150 | 250 | |||||
Kiểu | 1 cánh | 2 cánh | 2 cánh | 1 cánh | 2 cánh | 1 cánh | 2 cánh | 1 cánh | 2 cánh | 1 cánh | 2 cánh |
Trọng lượng cửa | Dưới 90kg | Dưới 90kg × 2 cánh | 90kg x 2 cánh | Dưới 100kg | Dưới 100kg × 2 cánh | Dưới 120kg | Dưới 120kg × 2 cánh | Dưới 150kg | Dưới 150kg × 2 cánh | Dưới 250kg | Dưới 250kg × 2 cánh |
Chiều rộng cửa | 600mm ~ 1265mm | 600mm ~ 1265mm | 600mm ~ 1400mm | 800mm ~ 1250mm | 600mm – 1250mm | 800mm ~ 1500mm | 800mm ~ 2100mm | ||||
Tốc độ mở | 14 ~ 37cm/s (có thể điều chỉnh) | 14 ~ 32cm/s (có thể điều chỉnh) | 14 ~ 32cm/s (có thể điều chỉnh) | 14 ~ 37cm/s (có thể điều chỉnh) | 14 ~ 32cm/s (có thể điều chỉnh) | 16 – 44cm/s (có thể điều chỉnh) | 14 – 30cm/s (có thể điều chỉnh) | 14 – 41cm/s (có thể điều chỉnh) | 14 – 34cm/s (có thể điều chỉnh) | 10 ~ 50cm/s (có thể điều chỉnh) ≤28cm/s | |
Tốc độ đóng cửa | 9 ~ 35cm/s (có thể điều chỉnh) | 9 ~ 30cm/s (có thể điều chỉnh) | 9 ~ 30cm/s (có thể điều chỉnh) | 9 ~ 35cm/s (có thể điều chỉnh) | 9 ~ 30cm/s (có thể điều chỉnh) | 10 – 40cm/s (có thể điều chỉnh) | 10 – 29cm/s (có thể điều chỉnh) | 10 – 39cm/s (có thể điều chỉnh) | 14 – 34cm/s (có thể điều chỉnh) | 10 ~ 50cm/s (có thể điều chỉnh) ≤28cm/s | |
Loại động cơ | DC24V 60W DC không chổi than | ||||||||||
Thời gian mở cửa | 0 ~ 9 giây (có thể điều chỉnh) | ||||||||||
Lực mở bằng tay khi mất điện | 30,3N | 36,3N | 36.3N | 30,3N | 36,3N | 55,8N | 83,3N | 27,1N | 38,2N | 100N | 120N |
Nhiệt độ môi trường xung quanh | -20 ~ + 50ºC | ||||||||||
Điện áp sử dụng | AC220V ± 10% 50 ~ 60HZ | AC220V ± 10% 50 ~ 60HZ | AC200 – 250V | AC200 – 250V 50/60Hz | AC200 – 250V 50/60Hz |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.